tiếng anh thông dụng ở australia loạt 2

Lạm phát ở Đức đạt mức cao kỷ lục 8.8% trong tháng Tám do giá năng lượng tăng cao, gây thêm áp lực lên Ngân hàng Trung ương Âu Châu (ECB) để tăng lãi suất ồ ạt vào cuộc họp tới. Ngày 09/02/2021, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Quyết định số 718 / QĐ-BGDĐT công bố Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World là tên sách trong danh mục sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 do các cơ sở giáo dục phổ thông sử dụng. Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World Được đánh giá là dễ sử Các công trình giao thông công cộng ở quốc gia ôn đới như Anh thường được thiết kế để chống chịu nhiệt độ tối đa 27 độ C vào mùa hè. EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA - Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Loạt 2 Bài 02: talking about the past (nói chuyện về quá khứ) Part 1 - THE DIALOGUES (đối thoại) Bà Ruth và bà Dorothy là hai người Úc cao tuổi. Hai bà ngồi uống trà ở nhà bà Dorothy tại Ballarat, một thị trấn gần Melbourne. Hai bà giở những bức ảnh cũ ra xem. Cơ hội việc làm rộng mở cho sinh viên ngành luật và tiếng Anh . NDO - Thứ ba, ngày 13/09/2022 - 20:55. 0:00 / 0:00. 0:00. Nam miền Bắc Vietjet Air đều đang đồng loạt thông báo tuyển dụng nhân sự ở các vị trí then chốt. Đây là cơ hội không thể tốt hơn để tìm kiếm việc làm materi bahasa jawa kelas 1 semester 2. Bài 22 asking for and giving information thu thập và cung cấp thông tin. Part 1 - THE DIALOGUE đối thoại Chủ đề của bài học hôm nay là về một vụ hỏa hoạn. Trong bài học trên BayVút, các bạn sẽ nghe người chủ ngôi nhà bị cháy, đội trưởng đội cứu hỏa, vài người đứng xem và một phóng viên đài địa phương. Bài hội thoại sau đây là giữa chị phóng viên và đội trưởng đội cứu hỏa. bQy vuliL EDGLISH LERRniDG SERIES English from Australia EVERYDAY ENGLISH FROMAUSTRALIA - Series 1 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Loạt 1 Bài 22 asking for and giving information thu thập và cung cấp thông tin Part 1 - THE DIALOGUE đối thoại Chủ đề của bài học hôm nay là về một vụ hỏa hoạn. Trong bài học trên BayVút các bạn sẽ nghe người chủ ngôi nhà bị cháy đội trưởng đội cứu hỏa vài người đứng xem và một phóng viên đài địa phương. Bài hội thoại sau đây là giữa chị phóng viên và đội trưởng đội cứu hỏa. REPORTER Was there anyone inside FIREMAN No. no one. y- REPORTER And have you got the fire under control FIREMAN Yes we have. REPORTER Well did you have any difficulties FIREMAN Not really. REPORTER What about the paint shed Were you worried about it FIREMAN Yes. a little. but it s . now. Part 2 - VOCABULARY từ vựng a fire faia một vụ cháy hỏa hoạn a fire brigade faia bregeid đội chữa cháy flammable material ftemabal ma tiarial các chất dễ cháy ABC Radio Australia RadioAustralia 2006 bQy vuliL GDGLISH LGRRDinG S RI S English from Australia the occupier of the house Si _ o kju paiar_av Se haus người chủ nhà có thể là người sở hữu ngôi nhà hoặc là người thuê nhà an owner auna người chủ chủ nhân Paint peint sơn Turps turpentine ta ps tspantain nhựa thông dầu thông Inside in said bên trong Certain sa tan chắc chắc chắn Dangerous deind aras nguy hiểm Happen h pan xảy ra Have you got the fire under control hav ju got Se faiar_Anda kan traul Các anh đã chặn được ngọn lửa chưa He s around here somewhere hi z_a raund hia sAmwsa Anh ấy ở quanh đâu đây No that s not really true nau S ts not riali tru Không không phải hoàn toàn như vậy Not really not riali Không đúng hoàn toàn như vậy What s happened wots h pand Cái gì đã xảy ra thế ABC Radio Australia RadioAustralia 2006 bQy vuliL GDGLISH LERRDIDG SERIES English from Australia What I mean is. W3t_ai mi n_iz Ý tôi muốn nói là. Part 3 - LESSON asking for and giving information thu Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 02/08/2014, 0820 EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 18 talking about the past - continued nói về thời quá khứ - tiếp theo Part 1 - THE DIALOGUE đối thoại Anh Terry kể cho các bạn nghe về những người Úc đầu tiên thổ dân. Dialogue TERRY The first Australian were the Aborigines. They've been living here for more than 40,000 years. The Aborigines had been living here for 40,000 years when the white people came. James Cook found Botany Bay in 1770. Dutch traders had landed on the Australian coastline before Cook found Botany Bay. Britain decided to send convicts to Botany Bay. Before that convicts had been sent to America. The first fleet left Britain in 1787. The first fleet had been sailing for eight months when arrived at Botany Bay. There were a thousand people on board. Three quarters of them were convicts. Thousands of convicts were sent to Australia. Many of them had been convicted of very small crimes. In 1901, Australia became a nation. Before that it had been governed by Britain. Part 2 - VOCABULARY từ vựng Botany Bay [ 'bɒtəni 'beI ] vịnh Botany Dutch traders [ 'dʌtʃ 'treIdəz ] các thương gia Hà Lan The First Fleet [ θə 'fɜst 'flit ] Hạm đội Số Một a coastline [ 'koʊstlaIn ] bờ biển a colony [ 'kɒlənI ] thuộc địa a convict [ 'kɒnvIkt ] tù nhân a crime [ 'kraIm ] tội ác, tội phạm a nation [ 'neIʃən ] quốc gia three-quarters [ 'ri kwɔtəz ] ba phần tư to convict [ kən'vIkt ] kết án to decide [ də' saId ] quyết định to govern [ 'gʌvɛn ] cai trị to land [ 'lænd ] đổ bộ, đặt chân lên to sail [ 'seIl ] chạy trên biển, đi thuyền buồm, đi bằng đường biển. Part 3 – LESSON talking about the past nói về thời quá khứ Khi muốn nói về một sự việc diễn ra trong quá khứ trước khi một sự việc khác xảy ra, chúng ta dùng thời quá khứ hoàn thành. Thí dụ Dutch traders had landed before Cook. Các thương gia Hà lan đặt chân tới trước thuyền trưởng Cook. Đối với sự việc diễn ra sau, chúng ta dùng động từ ở thời quá khứ đơn giản. Khi muốn nói một sự việc diễn ra ở quá khứ và tiếp tục diễn ra khi sự việc thứ hai xảy ra, và có thể vẫn còn tiếp tục, chúng ta dùng thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Thí dụ The Aborigines had been living here when the white people came. Người thổ dân đã và đang sống ở đây khi người da trắng tới. The First Fleet had been sailing for eight months when it arrived at Botany Bay. Hạm đội Số Một đã đi trong tám tháng mới tới vịnh Botany. Part 4 - PRONUNCIATION phát âm Trong tiếng Anh có một số từ có chữ viết giống nhau nhưng mang chức năng ngữ pháp khác nhau và có cách đọc khác nhau. Thí dụ con vict noun Khi là danh từ thì từ được nhấn ở âm tiết thứ nhất. convict verb Khi là động từ thì được nhấn ở âm tiết thứ hai. Bạn hãy luyện đọc các từ sau pro duce noun produce verb conduct noun conduct verb progress noun progress verb Part 5 - PRACTICE luyện tập Bạn hãy viết một đoạn ngắn về lịch sử Việt Nam. Trong khi viết, đề nghị các bạn cố gắng sử dụng thời quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiến diễn. Part 6 – THE SERIAL chuyện đọc từng kỳ Vocabulary a research document [ rə 'sɜtʃ dɒkjumənt ] tài liệu nghiên cứu Episode 18 When Mandy appeared next morning, I could see that she'd been crying. There was nothing I could do to help her. Ben Morris had been arrested, and Mandy was heart-broken. I suggested that she should stay at home, but she decided to go to work as usual. She said that she'd be working late. I didn't believe that Ben Morris was a criminal, but he had been working closely with Cotton… No, I didn't believe it, and neither did Judy. That night Judy and I had just finished dinner when the phone rang. I answered it. I recognised the voice immediately. It was Diana. 'Mandy is here with me,' she said. 'So far she's all right…' I tried to interrupt. 'Diana… ' I began. 'The name is Pamela,' she said coldly. 'Diana is in Hong Kong. She'll be all right if she's sensible. Now listen. We want Cotton's research documents. If you don't give them to us, Mandy will be killed. Is that clear?' 'I don't have any documents…' I began, but Pamela said, 'You know what we want. Find them! Now listen carefully. Take the documents to 17 Ring Street, Richmond at mid-day tomorrow. And don't tell the police.' 'I don't have any documents… ' I said again, but Pamela had gone. I told Judy what Pamela had said, and we agreed that there was only one thing to do. We would ring Detective Baker, and ask his advice. Detective Baker was sympathetic. He thought for a while, and then he said that he'd leave the briefcase at the hotel that night. He told me to collect it next morning, and do exactly as Pamela had instructed. I told him I'd do as he said, and I though that this was the worst day of my life… so far. I didn't like the look of the next day, either. END OF LESSON 18 COPYRIGHT NOTICE 'Everyday English From Australia' lessons were funded by AusAID the Australian Government's aid agency and produced by Radio Australia Vietnamese Service in co- operation with Voice of Vietnam. Script advice was provided by the English Language Centre, Victoria University Melbourne. 'Everyday English From Australia' lessons form part of English learning content of BayVut website – a service provided by Radio Australia. . FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 18 talking about the past - continued nói về thời quá khứ - tiếp theo Part 1 - THE DIALOGUE đối thoại Anh. Trong tiếng Anh có một số từ có chữ viết giống nhau nhưng mang chức năng ngữ pháp khác nhau và có cách đọc khác nhau. Thí dụ con vict noun Khi là danh từ thì từ được nhấn ở âm tiết. END OF LESSON 18 COPYRIGHT NOTICE 'Everyday English From Australia& apos; lessons were funded by AusAID the Australian Government's aid agency and produced by Radio Australia Vietnamese - Xem thêm -Xem thêm TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Phần II - bài 18 ppt, TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Phần II - bài 18 ppt, Từ khóa liên quan download tiếng anh thông dụng ở australia – loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia – loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia – loạt 1 tiếng anh thông dụng ở australia 1 tiếng anh thông dụng ở úc bài học tiếng anh thông dụng ở úc 2 điều tra đối với đối tượng giảng viên và đối tượng quản lí xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct mở máy động cơ lồng sóc các đặc tính của động cơ điện không đồng bộ hệ số công suất cosp fi p2 đặc tuyến mômen quay m fi p2 đặc tuyến tốc độ rôto n fi p2 động cơ điện không đồng bộ một pha thông tin liên lạc và các dịch vụ từ bảng 3 1 ta thấy ngoài hai thành phần chủ yếu và chiếm tỷ lệ cao nhất là tinh bột và cacbonhydrat trong hạt gạo tẻ còn chứa đường cellulose hemicellulose Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 02/08/2014, 0820 EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 03 asking for directions xin chỉ đường Part 1 - THE DIALOGUES đối thoại Chị Pat làm việc ở bàn hướng dẫn khách hàng tại một trung tâm mua bán. Hàng ngày chị phải trả lời nhiều câu hỏi. Dialogue 1 MAN Excuse me. PAT Hi. PAT Can you tell me where the telephones are please? PAT Sure. Keep walking straight ahead… on your left hand side there're some telephones. MAN Up this way? PAT Yes, straight along there. MAN OK. Thanks. Dialogue 2 WOMAN Hi, I'm trying to find the station. PAT Go down two levels, out on to King Street. WOMAN Is it very far? PAT It's about two blocks up. WOMAN Oh, is it? All right. Thanks. PAT You're welcome. Dialogue 3 MAN Excuse me. D'you know where I can find the toilets? PAT Yes. Go down to the next level… MAN The next level? PAT Yes. MAN Right. No worries. Thanks. Dialogue 4 WOMAN Excuse me. How do I find the book shop? PAT Go into the next building, down to level one and into Peters. They have books there. WOMAN Ahh. So I go down to level one. PAT Yes. WOMAN Fine. Thanks. Part 2 - VOCABULARY từ vựng a bank [ 'bænk ] ngân hàng a book shop [ 'bʊk ʃɒp ] cửa hàng bán sách a chemist [ 'kɛməst ] cửa hàng dược phẩm an escalator [ 'ɛskəleItə ] cầu thang máy a fruit shop [ 'frut ʃɒp ] cửa hàng bán hoa quả a jewellery shop [ 'dʒʊəlri ʃɒp ] cửa hàng vàng bạc a newsagent [ 'njuzeIdʒənt ] quầy bán báo a noodle shop [ 'nudəl ʃɒp ] quán phở a restaurant [ 'rɛstərɒnt ] nhà hàng a shoe department [ 'ʃu dəpatmənt ] quầy bán giày a station [ 'steIʃən ] nhà ga a telephone [ 'tɛləfoʊn ] điện thoại a toilet [ 'tɔIlət ] nhà vệ sinh …go down two levels… [ 'goʊ daʊn tu 'lɛvəz ] …đi xuống hai tầng nữa …go into the next building [ 'goʊ ∪ w ∪ Intə ∪ θə_nɛkst 'bIldIŋ ] …đi sang ngôi nhà cao tầng ở bên cạnh …the next level [ θə ∪ nɛkst 'lɛvəl ] … tầng kế tiếp …straight ahead [ streIt ∪ ə'hɛd ] … cứ đi thẳng …straight along there [ streit ∪ əlɒŋ 'θɛə ] dọc theo đường kia …two blocks up [ tu 'blɒks ∪ ʌp ] … qua hai dãy nhà …up this way [ ʌp 'θIs ∪ wei ] … dọc theo đường này You're welcome [ jə ∪ 'wɛlkəm ] Không có chi, không dám no worries [ noʊ ∪ 'wʌ rIz ] cứ yên tâm Part 3 - LESSON asking for directions xin chỉ đường Để thể hiện thái độ lịch sự khi hỏi đường người lạ, chúng ta thường bắt đầu bằng câu 'Excuse me' rồi sau đó mới hỏi. Sau đây là bốn cách hỏi khác nhau tới nơi có điện thoại công cộng Can you tell me where the telephones are please? Bạn có thể chỉ cho tôi biết nơi có điện thoại công cộng được không? Do you know where I can find the telephones? Bạn có biết nơi nào có điện thoại công cộng không? How do I find the telephones? Làm thế nào tôi tìm được nơi có điện thoại công cộng nhỉ? I'm trying to find the telephones. Tôi đang cố tìm nơi có điện thoại công cộng. Giving directions chỉ đường Tất nhiên, có nhiều cách chỉ đường khác nhau. Sau đây là những cách chỉ đường các bạn sẽ nghe ở trong bài học hôm nay Go down two levels. Đi xuống hai tầng nữa. Go down to the next level. Đi xuống tầng dưới. Go into the next building… down to level one… and into Peters. Đi vào ngôi nhà cao tầng bên cạnh… xuống tầng hai… và vào quán sách Peters. Keep walking straight ahead… on the left hand side there are some telephones. Hãy đi thẳng… ở phía tay trái bạn có mấy cái máy điện thoại công cộng. Part 4 - PRONUNCIATION cách phát âm Ở trong một câu, bao giờ cũng có một số từ và một số âm tiết được đọc to và rõ hơn các từ và âm tiết khác. Trong tiếng Anh người ta nói là chúng được nhấn âm. Những từ và âm tiết không được nhấn thì thường được đọc lướt bằng âm /ə/ và âm này được gọi là 'soa'. Các bạn luyện đọc các thành ngữ sau đây. Các bạn nhớ đọc các âm tiết được nhấn âm một cách rõ ràng, và đọc lướt các âm tiết không được nhấn âm. on your left… [ ɒn ∪ jə ∪ 'lɛft ] bên phiá tay trái của bạn… straight along there… [ streIt ∪ əlɒŋ ' θɛə ] dọc theo đường đó… trying to find… [ 'traIjIŋ tə ∪ faInd ] đang cố tìm… Do you know… [ djə ∪ 'noʊ ] Bạn có biết… There are… [ 'θɛə ∪ 'rə ] Có… Part 5 - PRACTICE luyện tập Các bạn hãy nhìn vào sơ đồ sau đây. Các bạn đang đứng ở trước cửa chợ. Exercise 1 Bạn hãy hỏi đường tới a. the chemist b. the noodle shop c. the newsagent d. the bank Exercise 2 Bạn hãy chỉ đường tới e. the fruit shop a. the toilets b. the telephones f. the school Noodle shop Fruit shop Chemist Newsagent School Market Bank Telephones Toilets Part 6 – THE SERIAL chuyện đọc từng kỳ Vocabulary a coffee shop tiệm cà phê to bandage băng bó something fishy [ 'sʌm Iŋ 'fIʃi ] Có chuyện gì bí hiểm, mờ ám, bất thường. Một thành ngữ thông tục Episode 3 It was a beautiful morning. I was standing at the front door of the hotel when Dr Cotton joined me. His arm was bandaged. His face was swollen. He looked very pale. 'Morning, Dr Cotton,' I said. 'What's happened to you?' 'It was an accident,' Cotton replied. 'I was crossing the road outside the lab. A car knocked me down. It didn't stop.' 'What bad luck,' I said. 'Do you think…' But Cotton interrupted me. 'Where's that driver?' He looked at his watch. 'it's eight o'clock. He should be here.' 'Lovely day,' I said. Cotton looked around the hotel grounds, which were bright with spring flowers. He sighted. 'Yes, it is. And I don't have time to enjoy it.' 'You have an interesting job,' I said. I hoped he would tell me about it, but he didn't reply. 'I mean, you travel a lot. That must be pretty exciting.' 'A bit too exciting at times,' Cotton said. I wondered whether he was referring to his accident. Was it an accident, I wondered. 'Dangerous is it?' I asked. Cotton hesitated, then he said, 'Yes, I'm afraid it is dangerous. As a matter of fact I'm very worried. Perhaps I should go to the police'. 'There's a Police Station in the next block,' I said. 'It's not far.' Cotton thought for a moment and then he said. 'No. It'll be all right. I'm leaving tomorrow.' A long white car pulled into the hotel driveway. 'Hmm. About time,' said Cotton. I stepped forward to open the car door. The driver was looking straight ahead. He was small and red-faced, and he wore a cap. But I recognised him immediately. He was the man I had noticed before, watching Cotton's movements from the coffee shop across the road. I watched thoughtfully as the car drove off. Something fishy was going on, and I didn't like it. END OF LESSON 3 COPYRIGHT NOTICE 'Everyday English From Australia' lessons were funded by AusAID the Australian Government's aid agency and produced by Radio Australia Vietnamese Service in co- operation with Voice of Vietnam. Script advice was provided by the English Language Centre, Victoria University Melbourne. 'Everyday English From Australia' lessons form part of English learning content of BayVut website – a service provided by Radio Australia. . ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 03 asking for directions xin chỉ đường Part 1 - THE DIALOGUES đối thoại Chị Pat làm việc ở bàn hướng. END OF LESSON 3 COPYRIGHT NOTICE 'Everyday English From Australia& apos; lessons were funded by AusAID the Australian Government's aid agency and produced by Radio Australia Vietnamese. side there are some telephones. Hãy đi thẳng… ở phía tay trái bạn có mấy cái máy điện thoại công cộng. Part 4 - PRONUNCIATION cách phát âm Ở trong một câu, bao giờ cũng có một số từ và - Xem thêm -Xem thêm TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Phần II - bài 3 ppt, TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Phần II - bài 3 ppt, Từ khóa liên quan download tiếng anh thông dụng ở australia – loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia – loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia – loạt 1 tiếng anh thông dụng ở australia 1 tiếng anh thông dụng ở úc bài học tiếng anh thông dụng ở úc 2 hệ việt nam nhật bản và sức hấp dẫn của tiếng nhật tại việt nam khảo sát các chuẩn giảng dạy tiếng nhật từ góc độ lí thuyết và thực tiễn khảo sát chương trình đào tạo của các đơn vị đào tạo tại nhật bản xác định thời lượng học về mặt lí thuyết và thực tế tiến hành xây dựng chương trình đào tạo dành cho đối tượng không chuyên ngữ tại việt nam xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct mở máy động cơ lồng sóc đặc tuyến hiệu suất h fi p2 sự cần thiết phải đầu tư xây dựng nhà máy từ bảng 3 1 ta thấy ngoài hai thành phần chủ yếu và chiếm tỷ lệ cao nhất là tinh bột và cacbonhydrat trong hạt gạo tẻ còn chứa đường cellulose hemicellulose Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 02/08/2014, 0820 EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 15 describing locations mô tả nơi chốn, vị trí Part 1 - THE DIALOGUE đối thoại Chị Mai Linh sẽ tả cho các bạn nghe buồng ngủ của chị ấy. Dialogue 1 MAI LINH My bedroom is a square room with a door in the middle of one wall. Opposite the door is a window and below the window is my desk and chair. Standing in my doorway, I can see my wardrobe, which takes up the entire wall on my left, and I can see my bed lying against the wall on my right with it's head against the same wall as the window. Between the bed and the window is a small table. Near the foot of my bed and against the wall behind the door is a chest of drawers. Chị Mai Linh sẽ kể tiếp cho các bạn nghe một số đồ đạc kê ở trong buồng ngủ. Dialogue 2 MAI LINH There's a clock on the little table. There are some books on the desk, and behind the books is a lamp. My slippers are under the bed. On the wall above the bed head is a photograph of my parents. In the middle of the room there's a small round rug. Anh Terry sẽ tả phòng làm việc của anh ấy. Dialogue 3 TERRY My office is a rectangular room with no windows. The door is in the centre of a shorter wall. Against the wall opposite the door are my desk and chair. In the corner on the left of my desk is a filing cabinet and opposite the filing cabinet in the corner behind the door, is another filing cabinet. In the middle of the longer wall to the right of the door and against the wall, is a long table and against the wall opposite the table is a bookcase. Part 2 - VOCABULARY từ vựng a bed head [ 'bɛd hɛd ] đầu giường a book case [ 'bʊk ∪ keIs ] tủ sách a chest of drawers [ tʃɛst ∪ əv 'drəz ] tủ com-mốt có nhiều ngăn kéo rộng a doorway [ 'dɔweI ] cửa ra vào a filing cabinet [ 'failIŋ kæbənət ] tủ đựng tài liệu foot of the bed [ 'fʊt ∪ əv θə 'bɛd ] chân giường a pot plant [ 'pɒt plant ] cây cảnh slippers [ 'slIpəz ] dép đi trong nhà a typewriter [ 'taIpraItə ] máy chữ a wardrobe [ ' wadroʊb ] tủ quần áo entire [ ən 'taIə ] toàn bộ against [ ə 'geIinst ] dựa vào, áp vào behind [ bə 'haInd ] phía sau below [ bə 'loʊ ] phía dưới between [ bə 'twin ] giữa, ở giữa in the centre [ In θə ∪ 'sɛntə ] ở trung tâm opposite [ 'ɒpəsIt ] đối diện Part 3 – LESSON describing locations mô tả nơi chốn, vị trí Khi tả đồ vật, chúng ta cần phải nói rõ chúng ở đâu bằng những giới từ như 'IN' ở trong hay 'ON' ở trên, tại. Thí dụ The bread is in the cupboard on the shelf. Bánh mì để trong ngăn tủ trên cái giá. The shop is on the corner. Cửa hàng ở góc đường. The television is in the corner. Máy truyền hình đặt ở góc nhà. Chú ý Có sự khác nhau giữa nhóm từ 'in front of' và 'opposite'. Từ 'opposite' thường mang nghĩa đối diện, trong khi nhóm từ 'in front of ' không mang nghĩa đó 'Next to', 'near' và 'by' để chỉ những vật gì rất gần những vật khác. Thí dụ • The chair is next to the desk. • The chair is near the desk. • The chair is by the desk. Cái ghế ở gần cái bàn giấy. Part 4 - PRONUNCIATION phát âm Có nhiều giới từ được bắt đầu bằng một nguyên âm. Các bạn luyện đọc các từ sau và cố gắng phân biệt sự khác nhau / i / /ɒ/ /ʌ / in on under ring wrong rung sing song sung middle model muddle Part 5 - PRACTICE luyện tập Bạn hãy nhìn vào hai bức ảnh sau đây và nói rõ các điểm khác nhau. Bạn nên rủ một bạn khác cùng làm bài tập này. Các bạn hãy hỏi nhau các câu hỏi về vị trí của đồ vật để tìm ra sự khác nhau. Part 6 – THE SERIAL chuyện đọc từng kỳ Vocabulary to arrest bắt giữ Episode 15 Detective Baker left, and Diana went to bed. 'She's very calm.' I said. 'Do you think she's all right?'. 'She's too calm,' was Judy's reply. 'She isn't upset at all. I don't believe she cares about her father. There's something strange about that young woman.' Mandy looked at her watch, and said that Ben would be home. She would call him to tell him the news about Henry Cotton. She went to the phone, which was on the wall in the kitchen, and closed the door. I winked at Judy. 'Romance is in the air,' I said, and Judy smiled. Next morning Diana had breakfast with us as usual. I looked at her closely. She was pale, and she was worried, but I didn't think that she's been crying. 'I'm going away for a few days,' she told us. 'Thank you for your kindness.' She didn't tell us where she was going, and she took all her things. I must say Judy and I were not sorry to see her go. Later that day the detective came to our place again, wanting to see Diana, but we couldn't tell him where she was. 'Never mind,' the detective said. 'If we need her, we'll find her.' 'Did Cotton kill himself?' I asked. 'Well… it certainly looks like it. Why? Do you know something about it?' 'I knew Cotton,' I said. 'He was a very famous scientist. He was working on an important project. He was about to make an important discovery. I don't believe he would kill himself, that's all.' The detective looked at me sternly. 'Is there something else you want to tell us, sir?' he asked. 'Yes,' I said. I went to the bedroom and took the briefcase from under the bed. I went back to the living room and gave it to Detective Baker. 'What's this, then?' he asked. And I told him everything I knew. END OF LESSON 15 COPYRIGHT NOTICE 'Everyday English From Australia' lessons were funded by AusAID the Australian Government's aid agency and produced by Radio Australia Vietnamese Service in co- operation with Voice of Vietnam. Script advice was provided by the English Language Centre, Victoria University Melbourne. 'Everyday English From Australia' lessons form part of English learning content of BayVut website – a service provided by Radio Australia. . EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 15 describing locations mô tả nơi chốn, vị trí Part 1 - THE DIALOGUE đối thoại . OF LESSON 15 COPYRIGHT NOTICE 'Everyday English From Australia& apos; lessons were funded by AusAID the Australian Government's aid agency and produced by Radio Australia. vị trí Khi tả đồ vật, chúng ta cần phải nói rõ chúng ở đâu bằng những giới từ như 'IN' ở trong hay 'ON' ở trên, tại. Thí dụ The bread is in the cupboard on - Xem thêm -Xem thêm TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Phần II - bài 15 ppt, TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Phần II - bài 15 ppt, Từ khóa liên quan download tiếng anh thông dụng ở australia loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia loạt 1 tiếng anh thông dụng ở australia 1 download tiếng anh thông dụng ở australia u2013 loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia u2013 loạt 2 tiếng anh thông dụng ở australia u2013 loạt 1 tài liệu tiếng anh thông dụng ở australia bài 18 ppt tiếng anh thông dụng ở úc bài học tiếng anh thông dụng ở úc 2 22 bài học tiếng anh thông dụng ở úc 2 26 bài học tiếng anh thông dụng ở úc 26 bài học tiếng anh thông dụng ở úc 1 những câu tiếng anh thông dụng ở sân bay các câu tiếng anh thông dụng ở sân bay khảo sát các chuẩn giảng dạy tiếng nhật từ góc độ lí thuyết và thực tiễn khảo sát chương trình đào tạo của các đơn vị đào tạo tại nhật bản khảo sát chương trình đào tạo gắn với các giáo trình cụ thể tiến hành xây dựng chương trình đào tạo dành cho đối tượng không chuyên ngữ tại việt nam khảo sát thực tế giảng dạy tiếng nhật không chuyên ngữ tại việt nam khảo sát các chương trình đào tạo theo những bộ giáo trình tiêu biểu xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct phát huy những thành tựu công nghệ mới nhất được áp dụng vào công tác dạy và học ngoại ngữ hệ số công suất cosp fi p2 chỉ tiêu chất lượng theo chất lượng phẩm chất sản phẩm khô từ gạo của bộ y tế năm 2008

tiếng anh thông dụng ở australia loạt 2